kordofan

kordofan

Kordofan is a region known for its vast plains and scattered hills.

Định nghĩa

Danh từ riêng: - Kordofan: Một tỉnh miền núitrung tâm Sudan, châu Phi. Đây một khu vực địa lịch sử, nổi tiếng với địa hình đồi núi các cộng đồng dân tộc đa dạng.

dụ sử dụng
  • (Kordofan nổi tiếng với các sản phẩm nông nghiệp như nhựaRập.)
  • (Vùng Kordofan một di sản văn hóa phong phú.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "North Kordofan": Một tiểu bang thuộc vùng Kordofan, nằmphía bắc.

    • North Kordofan is one of the states that make up the Kordofan region. (Bắc Kordofan một trong các tiểu bang tạo nên vùng Kordofan.)
  • "South Kordofan": Một tiểu bang khácphía nam của vùng Kordofan.

    • South Kordofan has been a site of conflict in recent years. (Nam Kordofan từng một địa điểm xảy ra xung đột trong những năm gần đây.)
Biến thể từ gần giống
  • Kordofanian (tính từ): thuộc về hoặc liên quan đến Kordofan.
    • The Kordofanian languages are spoken in the region. (Các ngôn ngữ Kordofanian được nói trong khu vực này.)
Từ đồng nghĩa
  • Không từ đồng nghĩa trực tiếp đây một danh từ riêng chỉ địa danh.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Không .
Thành ngữ liên quan
  • Không .