krans

/krɑ:ns/
Học thuật
Thân thiện
krans

A hiker carefully navigates the steep krans.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Vách đá cheo leo: Từ này dùng để chỉ một vách đá dựng đứng, hiểm trở, thường thấyNam Phi.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The hikers carefully navigated the steep krans. (Những người leo núi thận trọng di chuyển dọc theo vách đá cheo leo.)
    • A beautiful waterfall cascaded down the krans. (Một thác nước đẹp đổ xuống từ vách đá cheo leo.)
Lưu ý sử dụng
  • Từ "krans" một từ mượn từ tiếng Afrikaans, chủ yếu được sử dụng trong tiếng Anh Nam Phi để mô tả địa hình đặc trưng của khu vực này.
  • Từ này ít phổ biến trong tiếng Anh toàn cầu. Khi giao tiếp với người không đến từ Nam Phi, bạn có thể cần giải thích thêm hoặc dùng từ thay thế phổ biến hơn.
Biến thể từ gần giống
  • Cliff (n): vách đá, vách núi (từ phổ biến, đồng nghĩa chung).
  • Precipice (n): vực thẳm, vách đá thẳng đứng (nhấn mạnh độ cao sự nguy hiểm).
  • Escarpment (n): vách dốc, sườn dốc (thường dùng trong địa chất).
Từ đồng nghĩa
  • Cliff: vách đá.
  • Crag: vách đá hiểm trở, mỏm đá.
  • Bluff: vách đá dốc đứng, thườnggần sông hoặc biển.
krans

A hiker carefully navigates the steep krans.

danh từ
  1. vách đá cheo leo (ở Nam phi)

Từ gần giống