kronecker

kronecker

A student reads about the Kronecker delta in a mathematics textbook.

Định nghĩa

Danh từ riêng: - Kronecker: Tên của một nhà toán học người Đức, Leopold Kronecker (1823–1891), nổi tiếng với các đóng góp trong lý thuyết số, đại số logic toán học.

dụ sử dụng
  • (Leopold Kronecker một nhà toán học nổi bậtthế kỷ 19.)
  • (Nhiều khái niệm toán học được đặt theo tên Kronecker, chẳng hạn như delta Kronecker.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "The Kronecker product": Một phép toán đại số tuyến tính, tạo ra một ma trận khối từ hai ma trận.

    • The Kronecker product is used in quantum computing and signal processing. (Tích Kronecker được sử dụng trong tính toán lượng tử xử lý tín hiệu.)
  • "Kronecker's theorem": Một định lý trong lý thuyết số, liên quan đến xấp xỉ Diophantine.

    • Kronecker's theorem has applications in number theory and dynamical systems. (Định lý Kronecker ứng dụng trong lý thuyết số hệ thống động lực.)
Biến thể từ gần giống
  • Kronecker delta (n): Ký hiệu toán học δ_ij, bằng 1 nếu i = j 0 nếu i ≠ j.

    • The Kronecker delta is a fundamental tool in linear algebra. (Delta Kronecker một công cụ cơ bản trong đại số tuyến tính.)
  • Kronecker symbol (n): Một ký hiệu trong lý thuyết số, mở rộng của ký hiệu Legendre.

    • The Kronecker symbol is used in quadratic reciprocity. (Ký hiệu Kronecker được sử dụng trong luật tương hỗ bậc hai.)
Từ đồng nghĩa
  • Không từ đồng nghĩa trực tiếp đây tên riêng.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Không áp dụng.
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến.