kvass

/kvɑ:s/
Học thuật
Thân thiện
kvass

A woman pours a glass of kvass from a ceramic pitcher.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Một loại đồ uống lên men truyền thống, thường vị hơi chua, phổ biếnĐông Âu Nga: "Kvass" một thức uống giải khát không cồn hoặc rất ít cồn, được làm chủ yếu từ lúa mạch đen hoặc bánh mì lúa mạch đen lên men.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • On a hot day, nothing is more refreshing than a glass of cold kvass. (Vào một ngày nóng, không sảng khoái hơn một cốc kvass lạnh.)
    • Kvass is often sold by street vendors in many Russian cities. (Kvass thường được bán bởi những người bán hàng rongnhiều thành phố của Nga.)
    • Traditional kvass has a distinctive sour and slightly sweet taste. (Kvass truyền thống vị chua đặc trưng hơi ngọt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "bread kvass": kvass làm từ bánh mì, loại phổ biến nhất.
    • My grandmother makes the best bread kvass using her old recipe. ( tôi làm loại kvass bánh mì ngon nhất bằng công thức của .)
  • "fruit kvass": kvass làm từ trái cây (như dâu, táo), một biến thể hiện đại.
    • This summer, I'm experimenting with making beetroot and apple kvass. (Mùa này, tôi đang thử nghiệm làm kvass củ dền táo.)
Biến thể từ gần giống
  • Kvas (n): Cách viết khác, thường dùng trong các ngôn ngữ Slav.
  • Fermented beverage (n): Đồ uống lên men (nghĩa rộng, bao gồm kvass, bia, rượu táo...).
Từ đồng nghĩa
  • Fermented drink: đồ uống lên men.
  • Non-alcoholic beer: bia không cồn (có thể dùng để so sánh về hình thức quá trình chế biến, nhưng kvass thường không được coi bia).
Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào trong tiếng Anh sử dụng từ "kvass" một cách cố định. Từ này chủ yếu dùng để gọi tên loại đồ uống.)

kvass

A woman pours a glass of kvass from a ceramic pitcher.

danh từ
  1. nước cơvat (một loại giải khát hơi chua của Liên )

Từ gần giống