kyloe

/'kailou/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Giống nhỏ, sừng dài: "kyloe" một giống kích thước nhỏ, đặc trưng với bộ sừng dài, nguồn gốc từ vùng cao nguyên Scotland (Ê-cốt). Chúng thường được nuôi trong điều kiện khí hậu khắc nghiệt.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The farmer raises a herd of hardy kyloes on the hills. (Người nông dân nuôi một đàn kyloe chịu đựng tốt trên những ngọn đồi.)
    • Kyloes are well-adapted to the harsh Scottish weather. (Những con kyloe rất thích nghi với thời tiết khắc nghiệt của Scotland.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "a herd of kyloes": một đàn kyloe.
    • We saw a traditional herd of kyloes during our tour of the Highlands. (Chúng tôi đã thấy một đàn kyloe truyền thống trong chuyến tham quan vùng Highlands.)
Biến thể từ gần giống
  • Highland cattle (n): cao nguyên (tên gọi chung hơn cho giống bao gồm cả kyloe).
    • Highland cattle, including the kyloe, are iconic symbols of Scotland. ( cao nguyên, bao gồm giống kyloe, biểu tượng mang tính biểu tượng của Scotland.)
Từ đồng nghĩa
  • Highland cow: cao nguyên (tên gọi thông thường).
  • Scottish cattle: Scotland (tên gọi theo xuất xứ).
danh từ
  1. cailu (giống nhỏ sừng dài ở Ê-cốt)

Từ gần giống