kymographie

danh từ giống cái
  1. (sinh vật học; sinhhọc) phép động
  2. (y học) phép chụp động (bằng tia X)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

kymographie
La kymographie permet d'enregistrer les mouvements du cœur.