kịch

Học thuật
Thân thiện
kịch

Một vở kịch đang được diễn trên sân khấu.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Loài chim nước: Một loài chim thuộc họ Gà nước, thường sốngcác ao hồ lớn nhiều cây thủy sinh. Đặc điểm: đầu cổ đen chuyển dần thành màu xám chì thẫmngực, sườn lưng; lưng màu nâu thẫm; bụng màu xám chì; mắt đỏ; mỏ đỏ tươi lục nhạt; chân cao, màu vàng đen nhạtống lục xámngón.
    • Một loại hình nghệ thuật sân khấu: Nghệ thuật dùng hành động lời thoại của nhân vật trên sân khấu để thể hiện, phản ánh những xung đột trong đời sống xã hội.
dụ sử dụng
  • Danh từ (nghĩa loài chim):

    • Trên hồ nước mênh mông, một con kịch đang lặn tìm mồi.
    • Tiếng kêu của loài kịch vang lên trong đêm hồ tĩnh lặng.
  • Danh từ (nghĩa nghệ thuật):

    • Nhà văn ấy đã viết một vở kịch rất hay về đề tài gia đình.
    • Đoàn nghệ thuật sẽ diễn vở kịch này vào tối thứ bảy.
    • Kịch một bộ môn nghệ thuật tổng hợp, đòi hỏi sự phối hợp của diễn viên, đạo diễn biên kịch.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Bi kịch": Chỉ thể loại hoặc tình huống kịch tính mang đến cảm xúc đau thương, thương cảm, thường kết thúc không hậu.
    • Cuộc đời của nhân vật chính một bi kịch lớn.
  • "Hài kịch": Chỉ thể loại kịch mang tính chất vui nhộn, gây cười, thường kết thúc tốt đẹp.
    • Vở hài kịch ấy đã giúp khán giả giải tỏa căng thẳng.
Biến thể từ liên quan
  • Kịch tính (danh từ): Tính chất căng thẳng, hồi hộp, đầy xung đột bất ngờ.
    • Tình tiết phim kịch tính rất cao.
  • Kịch bản (danh từ): Bản thảo chi tiết ghi lại nội dung, lời thoại, chỉ dẫn sân khấu cho một vở kịch, bộ phim hoặc chương trình.
    • Kịch bản phim đã được chỉnh sửa nhiều lần.
  • Kịch sĩ (danh từ): Người biểu diễn, diễn viên sân khấu kịch.
    • Người kịch sĩ già đã dành trọn đời mình cho nghệ thuật.
Từ đồng nghĩa
  • Vở diễn (cho nghĩa nghệ thuật sân khấu).
  • Tuồng, chèo, cải lương (các loại hình sân khấu truyền thống cụ thể của Việt Nam).
Các cụm từ liên quan
  • Diễn kịch: Biểu diễn một vở kịch trên sân khấu.
    • Đoàn thanh niên đang tập để diễn kịch chào mừng ngày lễ.
  • Soạn kịch/viết kịch: Sáng tác, biên soạn nội dung cho một vở kịch.
    • Ông ấy bắt đầu soạn kịch từ khi còn rất trẻ.
Thành ngữ, cách nói liên quan
  • Lên cơn kịch: (Cách nói thông tục) Chỉ việc ai đó bộc lộ cảm xúc mãnh liệt, thường giận dữ hoặc buồn một cách quá mức đột ngột, giống như diễn xuất trên sân khấu.
    • Nghe tin ấy, ấy lại lên cơn kịch, khóc lóc thảm thiết.
kịch

Một vở kịch đang được diễn trên sân khấu.

  1. 1 dt. Gà nước, hầu khắp ao hồ lớn nhiều cây thủy sinh, đầu cổ đen chuyển thành xám chì thâmngực, hai bên sườn lưng, mặt lưng nâu thẫm, mặt bụng xám chì, mắt đỏ, mỏ đỏ tươi lục nhạt, chân cao màu vàng đen nhạt (ống) lục xám (ngón).
  2. 2 dt. Nghệ thuật dùng sân khấu thể hiện hành động đối thoại của nhân vật nhằm phản ánh xung đột của xã hội: viết kịch diễn kịch.