kịch

  1. 1 dt. Gà nước, hầu khắp ao hồ lớn nhiều cây thủy sinh, đầu cổ đen chuyển thành xám chì thâmngực, hai bên sườn lưng, mặt lưng nâu thẫm, mặt bụng xám chì, mắt đỏ, mỏ đỏ tươi lục nhạt, chân cao màu vàng đen nhạt (ống) lục xám (ngón).
  2. 2 dt. Nghệ thuật dùng sân khấu thể hiện hành động đối thoại của nhân vật nhằm phản ánh xung đột của xã hội: viết kịch diễn kịch.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

kịch
Một vở kịch đang được diễn trên sân khấu.