kích
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Danh từ:
- Chỗ nối liền thân áo trước với thân áo sau ở dưới nách: Chỉ phần đường may hoặc thiết kế nối hai thân áo dưới cánh tay.
- Binh khí thời cổ, cán dài, mũi nhọn, một bên có ngạnh, dùng để đâm: Một loại vũ khí cổ, tương tự như thương hoặc giáo, có mũi nhọn và ngạnh để móc.
- Dụng cụ chuyên dùng để nâng vật nặng: Thiết bị cơ khí dùng để nâng, đội các vật thể nặng lên cao.
Động từ:
- Nâng vật nặng lên cao từng ít một, bằng dụng cụ: Hành động sử dụng lực hoặc công cụ để đỡ, nâng một vật lên.
- Đánh bằng hoả lực pháo (khẩu ngữ): Tấn công bằng pháo binh hoặc hỏa lực mạnh.
- Nói chạm đến lòng tự ái để người khác bực tức mà làm việc gì đó theo ý mình (khẩu ngữ): Dùng lời nói châm chọc, kích động để khiến người khác hành động.
Tính từ:
- (Áo) chật ngực, chật nách: Miêu tả trang phục bó sát, gây khó chịu ở vùng ngực và nách.
Ví dụ sử dụng
Danh từ:
- Chiếc áo dài này may đường kích rất khéo. (Đường nối dưới nách của chiếc áo dài này được may rất khéo.)
- Trong bảo tàng có trưng bày một cây kích cổ. (Trong bảo tàng có trưng bày một cây vũ khí kích thời xưa.)
- Thợ sửa xe dùng kích để nâng chiếc ô tô lên. (Người thợ sửa xe dùng dụng cụ nâng để đội chiếc ô tô lên.)
Động từ:
- Anh ấy đang kích chiếc xe máy lên để thay lốp. (Anh ấy đang nâng chiếc xe máy lên để thay lốp.)
- Địch dùng pháo kích vào vị trí của ta. (Địch dùng pháo binh bắn phá vào vị trí của chúng ta.)
- Đừng nghe lời kích của hắn mà làm chuyện sai trái. (Đừng nghe lời châm chọc, xúi giục của hắn mà làm điều sai.)
Tính từ:
- Chiếc áo khoác này mặc hơi kích ở vai. (Chiếc áo khoác này mặc hơi chật ở vai.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Áo xẻ kích": Kiểu áo có đường xẻ, đường cắt ở phần nách hoặc hông.
- Những chiếc áo dài cách tân thường có kiểu xẻ kích.
- "Bị kích": Bị tấn công bất ngờ hoặc bị ai đó dùng lời lẽ châm chọc.
- Đơn vị của chúng tôi bị kích khi đang hành quân.
- Cậu ấy dễ nổi nóng khi bị kích.
- "Nói kích": Nói những lời có tính chất châm chọc, khiêu khích.
- Anh ta thích nói kích người khác để xem phản ứng.
Biến thể và từ gần giống
- Kích động (động từ): Xúi giục, làm cho ai đó nổi giận hoặc hành động theo hướng tiêu cực.
- Hành vi kích động bạo lực là vi phạm pháp luật.
- Kích thích (động từ): Làm cho hoạt động mạnh lên, hưng phấn lên.
- Cà phê có tác dụng kích thích thần kinh.
- Kích cỡ (danh từ): Kích thước, cỡ.
- Anh cần biết kích cỡ giày của mình.
Từ đồng nghĩa
- Nâng, đội (động từ): Đồng nghĩa với "kích" khi chỉ hành động nâng lên.
- Bắn phá, oanh tạc (động từ): Đồng nghĩa với "kích" khi chỉ hành động tấn công bằng hỏa lực.
- Châm chọc, khiêu khích (động từ): Đồng nghĩa với "kích" khi chỉ hành động dùng lời nói.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
- Kích lên: Nâng một vật lên cao bằng dụng cụ.
- Họ phải kích lên tảng đá lớn để lấy đồ bên dưới.
- Kích vào: Tấn công, bắn phá vào một mục tiêu.
- Máy bay địch kích vào các vị trí phòng thủ.
Thành ngữ liên quan
(Từ "kích" ít xuất hiện trong các thành ngữ cố định. Các cụm từ với nghĩa kích động thường dùng từ "kích động" hoặc "châm chọc" hơn.)
- 1 I d. Chỗ nối liền thân áo trước với thân áo sau ở dưới nách. Áo xẻ kích.
- II t. (Áo) chật ngực, chật nách. Áo này hơi bị . Áo mặc kích quá, rất khó chịu.
- 2 d. Binh khí thời cổ, cán dài, mũi nhọn, một bên có ngạnh, dùng để đâm.
- 3 I đg. Nâng vật nặng lên cao từng ít một, bằng dụng cụ. Kích ôtô.
- II d. Dụng cụ chuyên dùng để .
- 4 đg. (kng.). Đánh bằng hoả lực pháo. Đang đi trinh sát, bị địch kích. Pháo địch đang kích tới tấp.
- 5 đg. (kng.). Nói chạm đến lòng tự ái để người khác bực tức mà làm việc gì đó theo ý mình. Nói kích. Bị kẻ xấu kích, nên làm bậy.