kích

  1. 1 I d. Chỗ nối liền thân áo trước với thân áo saudưới nách. Áo xẻ kích.
  2. II t. (Áo) chật ngực, chật nách. Áo này hơi bị . Áo mặc kích quá, rất khó chịu.
  3. 2 d. Binh khí thời cổ, cán dài, mũi nhọn, một bên ngạnh, dùng để đâm.
  4. 3 I đg. Nâng vật nặng lên cao từng ít một, bằng dụng cụ. Kích ôtô.
  5. II d. Dụng cụ chuyên dùng để .
  6. 4 đg. (kng.). Đánh bằng hoả lực pháo. Đang đi trinh sát, bị địch kích. Pháo địch đang kích tới tấp.
  7. 5 đg. (kng.). Nói chạm đến lòng tự ái để người khác bực tức làm việc đó theo ý mình. Nói kích. Bị kẻ xấu kích, nên làm bậy.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

kích
Áo này hơi bị kích ở nách.