làm chứng

  1. đg. (Người không phải đương sự) đứng ra xác nhận những điều mình đã chứng kiến. Làm chứng về vụ tai nạn giao thông. Người làm chứng.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "làm chứng"

làm chứng
Một nhân chứng đang làm chứng trước tòa.