làm dấu

  1. đgt. 1. Đánh dấu để đề phòng mất mát, thất lạc. 2. Làm dấu thánh.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

làm dấu
Người thủ thư làm dấu vào sách để dễ tìm lại.