làm gương

  1. Set an example
    • Làm gương cho người khác
      To set an example for others
  2. Make an example (of somebody)
    • Phạt để làm gương
      To make an example of somebody
làm gương
Thầy giáo luôn làm gương cho học sinh bằng cách giữ trật tự trong lớp.