làm khổ

  1. faire souffrir; mettre à mal (quelqu'un)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "làm khổ"

làm khổ
Một người đàn ông cố tình làm khổ đồng nghiệp bằng cách đưa ra những yêu cầu bất khả thi.