làm lơ

  1. Ignore, turn a blind eye tọ
    • Trông thấy điều chướng mắt thì không thể làm lơ được
      One cannot ignore somthing which looks objectionable

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "làm lơ"

làm lơ
Cô ấy làm lơ khi người bạn gọi tên mình.