làm người

  1. đg. 1. Sống thành người được: Thằng này làm người được thì thông minh lắm. 2. Ăn ở, cư xử xứng đáng người: Đạo làm người.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

làm người
Đứa trẻ học cách làm người từ những hành động tử tế.