làm tội

  1. đg. 1. Trừng phạt bằng nhục hình. 2. Gây ra sự vất vả, khó nhọc: Con quấy làm tội mẹ.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "làm tội"