làm toáng

  1. (vulg.) faire du scandale; casser les vitres
    • Nếu ông đuổi ấy thì ấy sẽ làm toáng lên
      si vous renvoyez cette fille , elle fera du scandale
    • Anh ta làm toáng lên trước mặt ông chủ
      il a cassé les vitres devant le patron
làm toáng
Một người đàn ông làm toáng lên khi bị tính sai tiền thối lại.