làm việc

  1. đg. 1. Vận dụng công sức một cách liên tục để đi tới một kết quả có ích: Công nhân làm việc khẩn trương để xây cầu xong trước thời hạn. 2. Hoạt động trong nghề nghiệp của mình: Công nhân viên chức làm việc mỗi ngày tám giờ.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

làm việc
Công nhân làm việc tại một công trường xây dựng.