làn sóng

Học thuật
Thân thiện
làn sóng

Một làn sóng lớn vỗ vào bờ biển đầy đá.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sóng nối tiếp nhau tạo thành từng lớp bề mặt hình uốn lượn: Chỉ hiện tượng vật của nước hoặc các chất lỏng khác dao động, tạo thành các đợt nhấp nhô liên tiếp.
    • Bước sóngtuyến điện: Trong lĩnh vực vật truyền thông, chỉ một dải tần số cụ thể dùng để phát sóng radio hoặc các tín hiệutuyến.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Những làn sóng biển vỗ nhẹ vào bờ cát. (Các đợt sóng biển vỗ nhẹ vào bờ cát.)
    • Đài phát thanh này phát trên làn sóng 100 MHz. (Đài phát thanh này phát trên bước sóng 100 MHz.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "làn sóng" dùng theo nghĩa ẩn dụ: Chỉ một phong trào, một xu hướng hoặc một sự kiệnhội diễn ra mạnh mẽ liên tiếp, giống như các đợt sóng.
    • Một làn sóng ủng hộ đã lan tỏa khắp cộng đồng mạng. (Một phong trào ủng hộ đã lan tỏa khắp cộng đồng mạng.)
    • Thành phố đón nhận làn sóng du khách đầu tiên trong năm. (Thành phố đón nhận đợt du khách đầu tiên trong năm.)
Biến thể từ gần giống
  • Sóng (danh từ): Nghĩa gốc, chỉ chung hiện tượng dao động của nước hoặc các môi trường khác. "Làn sóng" thường nhấn mạnh tính chất liên tiếp, thành từng lớp của sóng.
  • Đợt sóng (danh từ): Cách nói khác của "làn sóng", thường dùng cho nghĩa đen.
  • Con sóng (danh từ): Thường chỉ một đơn vị sóng riêng lẻ.
Từ đồng nghĩa
  • Đợt (danh từ): Chỉ một giai đoạn, một lượt diễn ra của sự việc (thường dùng cho nghĩa ẩn dụ).
  • Luồng (danh từ): Chỉ dòng chảy hoặc sự di chuyển hướng của một cái đó ( dụ: luồng gió, luồng thông tin).
Thành ngữ liên quan
  • Dập tắt làn sóng: Ngăn chặn, làm tiêu tan một phong trào hoặc xu hướng đang lan rộng.
    • Chính sách mới nhằm dập tắt làn sóng bất ổn. (Chính sách mới nhằm ngăn chặn làn sóng bất ổn.)
  • Cưỡi trên đầu ngọn sóng / Cưỡi lên làn sóng: Tận dụng thời cơ, nắm bắt xu hướng đang thịnh hành để thành công.
    • Công ty đó đã thành công nhờ biết cưỡi lên làn sóng công nghệ số. (Công ty đó đã thành công nhờ biết tận dụng làn sóng công nghệ số.)
làn sóng

Một làn sóng lớn vỗ vào bờ biển đầy đá.

  1. d. 1 Sóng nối tiếp nhau tạo thành từng lớp bề mặt hình uốn lượn. Tóc uốn kiểu làn sóng. Làn sóng đấu tranh (b.). 2 Bước sóngtuyến điện. Phát trên làn sóng ngắn.