làng nhàng

  1. qui n'est pas bien robuste
    • ông ta làng nhàng nhưng không bao giờ ốm
      il n'est pas bien robuste mais il n'est jamais malade
  2. ni bien ni mal; couci-couca
    • Anh khoẻ không ? - Cũng làng nhàng
      comment allez-vous ? - Couci-couça

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

làng nhàng
Một người phụ nữ làng nhàng đang đi bộ trong công viên.