lá bài

  1. carte à jouer
  2. (fig., nghĩa xấu) le dessous des cartes; le dessein caché
    • Lá bài của bọn bành trướng
      le dessous des cartes des expansionnistes

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

lá bài
Một người đàn ông đang xếp các lá bài trên bàn.