lách tách

  1. tt. (âm thanh) nhỏ, gọn phát ra đều đặn liên tiếp: Than nổ lách tách trong bếp Tiếng máy chữ lách tách đều đều những giọt mưa tụ lạitrên đỉnh hang rơi xuống lách tách như không bao giờ dứt.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "lách tách"

lách tách
Tiếng máy chữ lách tách trong văn phòng yên tĩnh.