láng cháng

Học thuật
Thân thiện
láng cháng

Anh ấy láng cháng ở các quán cà phê gần nhà.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Chỉ sự mặt qua loa, không chính thức không tập trung: Diễn tả hành động đến một nơi nào đó một cách thoáng qua, khônglại lâu, không tham gia sâu sắc hoặc không mục đích rõ ràng.
    • Chỉ sựcông rỗi nghề, không việc làm: Thường dùng để miêu tả trạng thái nhàn rỗi, đi lang thang không mục đích.
  2. Động từ (dùng trong khẩu ngữ):

    • Đi lại, xuất hiện một cách vô định, không đâu vào đâu: Hành động đi đến nhiều nơi khác nhau nhưng chỉ trong thời gian ngắn không dừng lại lâuđâu.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Cậu ấy chỉ láng chángcông ty mười phút rồi đi mất. (Anh ấy chỉ mặt qua loacông ty mười phút rồi biến mất.)
    • Suốt ngày cứ láng cháng ngoài đường, không chịu học hành cả. (Cả ngày cứ đi lang thang ngoài đường, không chịu học hành .)
  • Động từ:

    • Sáng nay chỉ láng cháng qua mấy quán cà phê rồi về. (Sáng nay chỉ ghé qua loa mấy quán cà phê rồi về.)
    • Ông ấy thường láng chángcác sạp báo để đọc nhờ. (Ông ấy thườngcông rỗi nghềcác sạp báo để đọc nhờ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "láng cháng đâu đó": nhấn mạnh sự xuất hiện không cố định, không địa điểm.

    • Cả buổi chiều không thấy đâu, chắc lại láng cháng đâu đó rồi. (Cả buổi chiều không thấy đâu, chắc lại đi lang thang đâu đó rồi.)
  • Dùng để phê phán một cách nhẹ nhàng thói quen hoặc hành vi không nghiêm túc, thiếu tập trung.

    • Việc không làm, chỉ suốt ngày láng cháng thế thì được ? (Việc không làm, chỉ suốt ngày đi lang thang thế thì được ?)
Biến thể từ gần giống
  • Lảng vảng (động từ): Có nghĩa tương tự, chỉ việc đi lại quanh quẩn, vẩn ở một khu vực nào đó.

    • người lạ cứ lảng vảng trước cổng nhà tôi. ( người lạ cứ đi quanh quẩn trước cổng nhà tôi.)
  • vẩn (động từ): Đi lại không mục đích, thường thể hiện sự chán nản hoặc không việc làm.

  • Quanh quẩn (động từ): Đi lại loanh quanh trong một phạm vi hẹp.
Từ đồng nghĩa
  • Lang thang: Đi đây đó không mục đích rõ ràng.
  • Vẩn : Thể hiện trạng thái tinh thần hoặc hành động không tập trung, không đầu không cuối.
  • Quẩn quanh: Đi lại trong một khu vực nhỏ, lặp đi lặp lại.
Từ trái nghĩa
  • Chuyên cần: Chăm chỉ, siêng năng.
  • Tập trung: Dồn hết tâm trí, sức lực vào một việc.
  • Cố định: Ở một chỗ, không di chuyển.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • Ăn không ngồi rồi: Nhàn hạ quá mức, không việc làm (nhấn mạnh sự nhàn rỗi hơn hành động đi lại).
  • Đầu đường chợ: Chỉ nơi những ngườicông rỗi nghề hay tụ tập, la cà.
láng cháng

Anh ấy láng cháng ở các quán cà phê gần nhà.

  1. Cg. Lảng vảng. vào mỗi nơi một : Láng cháng vào các quán bên đường.

Từ gần giống