láng cháng
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Tính từ:
- Chỉ sự có mặt qua loa, không chính thức và không tập trung: Diễn tả hành động đến một nơi nào đó một cách thoáng qua, không ở lại lâu, không tham gia sâu sắc hoặc không có mục đích rõ ràng.
- Chỉ sự vô công rỗi nghề, không có việc gì làm: Thường dùng để miêu tả trạng thái nhàn rỗi, đi lang thang không mục đích.
Động từ (dùng trong khẩu ngữ):
- Đi lại, xuất hiện một cách vô định, không đâu vào đâu: Hành động đi đến nhiều nơi khác nhau nhưng chỉ trong thời gian ngắn và không dừng lại lâu ở đâu.
Ví dụ sử dụng
Tính từ:
- Cậu ấy chỉ láng cháng ở công ty có mười phút rồi đi mất. (Anh ấy chỉ có mặt qua loa ở công ty mười phút rồi biến mất.)
- Suốt ngày cứ láng cháng ngoài đường, không chịu học hành gì cả. (Cả ngày cứ đi lang thang ngoài đường, không chịu học hành gì.)
Động từ:
- Sáng nay nó chỉ láng cháng qua mấy quán cà phê rồi về. (Sáng nay nó chỉ ghé qua loa mấy quán cà phê rồi về.)
- Ông ấy thường láng cháng ở các sạp báo để đọc nhờ. (Ông ấy thường vô công rỗi nghề ở các sạp báo để đọc nhờ.)
Các cách sử dụng nâng cao
"láng cháng đâu đó": nhấn mạnh sự xuất hiện không cố định, không rõ địa điểm.
- Cả buổi chiều không thấy nó đâu, chắc lại láng cháng đâu đó rồi. (Cả buổi chiều không thấy nó đâu, chắc lại đi lang thang đâu đó rồi.)
Dùng để phê phán một cách nhẹ nhàng thói quen hoặc hành vi không nghiêm túc, thiếu tập trung.
- Việc không làm, chỉ suốt ngày láng cháng thế thì được gì? (Việc không làm, chỉ suốt ngày đi lang thang thế thì được gì?)
Biến thể và từ gần giống
Lảng vảng (động từ): Có nghĩa tương tự, chỉ việc đi lại quanh quẩn, vơ vẩn ở một khu vực nào đó.
- Có người lạ cứ lảng vảng trước cổng nhà tôi. (Có người lạ cứ đi quanh quẩn trước cổng nhà tôi.)
Vơ vẩn (động từ): Đi lại không mục đích, thường thể hiện sự chán nản hoặc không có việc gì làm.
- Quanh quẩn (động từ): Đi lại loanh quanh trong một phạm vi hẹp.
Từ đồng nghĩa
- Lang thang: Đi đây đó không mục đích rõ ràng.
- Vẩn vơ: Thể hiện trạng thái tinh thần hoặc hành động không tập trung, không đầu không cuối.
- Quẩn quanh: Đi lại trong một khu vực nhỏ, lặp đi lặp lại.
Từ trái nghĩa
- Chuyên cần: Chăm chỉ, siêng năng.
- Tập trung: Dồn hết tâm trí, sức lực vào một việc.
- Cố định: Ở một chỗ, không di chuyển.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
- Ăn không ngồi rồi: Nhàn hạ quá mức, không có việc gì làm (nhấn mạnh sự nhàn rỗi hơn là hành động đi lại).
- Đầu đường xó chợ: Chỉ nơi những người vô công rỗi nghề hay tụ tập, la cà.
- Cg. Lảng vảng. Sà vào mỗi nơi một tí: Láng cháng vào các quán bên đường.