lâng lâng

  1. Nhẹ nhàng khoan khoái : Làm xong nhiệm vụ, lòng lâng lâng.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

lâng lâng
Sau khi hoàn thành bài thi, tâm trạng cậu học sinh lâng lâng.