lâu nhâu

  1. (argot) se masser tumultueusement
    • Bọn trẻ lâu nhâu
      des enfants qui se massent tumultueusement

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "lâu nhâu"

lâu nhâu
Một lũ trẻ con lâu nhâu mót cá dưới ao.