lãng mạn
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Thuộc về chủ nghĩa lãng mạn trong nghệ thuật: Chỉ khuynh hướng sáng tạo đề cao cảm xúc, trí tưởng tượng, cái đẹp lý tưởng và sự tự do cá nhân, thường đối lập với chủ nghĩa cổ điển hoặc chủ nghĩa hiện thực.
- Có tính chất mơ mộng, giàu cảm xúc và tưởng tượng: Chỉ phẩm chất của một người hoặc một hành động thiên về tình cảm, sự bay bổng, mộng mơ, thường xa rời thực tế thông thường.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- Thơ ca của ông ấy mang đậm phong cách lãng mạn. (Chỉ phong cách nghệ thuật).
- Anh ấy là một người rất lãng mạn, luôn biết tạo ra những bất ngờ ngọt ngào. (Chỉ tính cách con người).
- Bối cảnh câu chuyện thật lãng mạn với lâu đài và khu vườn đầy hoa. (Chỉ không khí, khung cảnh).
Các cách sử dụng nâng cao
"Chủ nghĩa lãng mạn": Một trào lưu tư tưởng và nghệ thuật lớn, đề cao cái tôi cá nhân, tình cảm mãnh liệt và vẻ đẹp của thiên nhiên.
- Chủ nghĩa lãng mạn trong văn học Việt Nam giai đoạn 1930-1945 để lại nhiều tác phẩm giá trị.
"Lãng mạn cách mạng": Khuynh hướng nghệ thuật kết hợp giữa cảm hứng lãng mạn với niềm tin lạc quan vào tương lai tươi sáng của cách mạng.
- Nhiều bài thơ thời kỳ kháng chiến mang màu sắc lãng mạn cách mạng.
Biến thể và từ gần giống
Sự lãng mạn (danh từ): Tính chất lãng mạn.
- Sự lãng mạn trong mối quan hệ của họ khiến ai cũng ngưỡng mộ.
Lãng mạn hóa (động từ): Làm cho một điều gì đó trở nên đẹp đẽ, mơ mộng hơn so với thực tế.
- Anh ấy có xu hướng lãng mạn hóa mọi chuyện trong tình yêu.
Từ đồng nghĩa
- Mơ mộng: Thiên về những suy nghĩ, hình ảnh đẹp đẽ trong tâm trí.
- Bay bổng: (Văn chương, tư tưởng) có tính chất phiêu lưu, phóng khoáng, vượt lên trên cái thông thường.
- Trữ tình: Thiên về biểu đạt tình cảm, cảm xúc nội tâm.
Từ trái nghĩa
- Thực tế: Thiên về những gì tồn tại khách quan, có thật.
- Hiện thực: Gắn liền với đời sống thực tại, không mơ mộng.
- Cổ điển: Tuân theo những khuôn mẫu, quy tắc chuẩn mực đã được thiết lập.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
Con người lãng mạn: Chỉ một người sống giàu tình cảm, biết trân trọng và tạo ra cái đẹp trong cuộc sống, đặc biệt trong tình yêu.
- Anh ấy là một con người lãng mạn chính hiệu.
Tình yêu lãng mạn: Mối quan hệ tình cảm đầy những khoảnh khắc ngọt ngào, bất ngờ và đậm chất thơ.
- Họ đã có một tình yêu lãng mạn từ thời sinh viên.
- t. 1. Có khuynh hướng nghệ thuật theo chủ nghĩa lãng mạn : Văn lãng mạn. Chủ nghĩa lãng mạn. Trào lưu và tư tưởng nghệ thuật thịnh hành vào hồi thế kỷ XIX ở Pháp và một số nước châu Âu, đối lại với chủ nghĩa cổ điển, chủ trương vượt lên trên thực tế và dựa vào ý muốn chủ quan mà sáng tác. Lãng mạn cách mạng. Khuynh hướng nghệ thuật tiến bộ tin tưởng vào cuộc sống tương lai tươi đẹp. 2. Bừa bãi, hay nghĩ hay làm những chuyện vẩn vơ : Anh chàng lãng mạn muốn yêu bất cứ ai.