lão bộc

  1. d. Người đầy tớ già trong xã hội .

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "lão bộc"

lão bộc
Ông chủ nhân hậu trò chuyện với lão bộc trung thành.