lè tè

  1. Thấp quá: Người lè tè; Gian bếp lè tè với tay đã đến mái.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Proverbs and Idioms

lè tè
Một ngôi nhà lè tè có mái ngói đỏ nằm bên cạnh một cánh đồng.