lè tè

  1. très bas; de très petite taille
    • Nhà thấp lè tè
      maison très basse
    • Người lè tè
      personne de petite taille

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Proverbs and Idioms

lè tè
Một ngôi nhà lè tè có mái ngói đỏ nằm bên cạnh một cánh đồng.