lèo xèo

  1. Tiếng dầu mỡ sôi, cháy.
  2. Nói dai dẳng khiến người khác khó chịu: Chuyện thế mà cứ lèo xèo mãi.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "lèo xèo"

lèo xèo
Một người đầu bếp đang chiên thức ăn trong chảo dầu sôi lèo xèo.