légaliste

tính từ
  1. tôn trọng pháp chế
  2. triệt để tuân theo quy chế tôn giáo
danh từ
  1. người tôn trọng pháp chế
  2. người triệt để tuân theo quy chế tôn giáo

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

légaliste
Un homme légaliste suit scrupuleusement le code de la route.