législateur

tính từ
  1. lập pháp
danh từ giống đực
  1. nhà lập pháp; cơ quan lập pháp
  2. luật pháp
    • Le législateur a voulu que
      luật pháp qui định rằng
  3. người vạch quy tắc (cho một khoa học, một nghệ thuật...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

législateur
Le législateur discute d'une nouvelle loi dans l'hémicycle.