législature

danh từ giống cái
  1. khóa lập pháp (của một hội đồng lập pháp)
  2. cơ quan lập pháp (của một nước)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

législature
Une nouvelle législature commence ses travaux dans l'hémicycle.