légumier

tính từ
  1. xem légume
    • Culture légumière
      sự trồng rau
danh từ giống đực
  1. liễn rau (liễn nông để dọn rau)
  2. (từ ; nghĩa ) vườn rau

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

légumier
Le légumier est rempli de carottes et de petits pois.