lên khuôn

  1. đg. 1. Đưa bát chữ vào khung mẫu để cho máy in: Báo đã lên khuôn. 2. Ăn mặc trịnh trọng (thtục): Đi đâu lên khuôn thế?
lên khuôn
Báo đã lên khuôn.