lên nước

  1. devenir brillant par l'usage
    • Cái bàn này lên nước
      cette table devient brillante par usage
  2. renchérir
    • Anh càng nhượng bộ càng lên nước
      plus vous faites de concessions , plus il renchérit

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

lên nước
Mặt bàn gỗ đã lên nước sau nhiều năm sử dụng.