lên tiếng

  1. đg. 1. Cất tiếng lên cho người ta biết: Cách tường lên tiếng xa đưa ướm lòng (K). 2. Bắt đầu tỏ ý kiến, sau một thời gian giữ im lặng.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

lên tiếng
Một học sinh lên tiếng phát biểu trong lớp học.