lêu lổng

Học thuật
Thân thiện
lêu lổng

Một cậu bé lêu lổng trên đường phố.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Lang thang, không mục đích, không chịu làm việc hay học hành: Chỉ trạng thái của một người sốngkỷ luật, không công việc ổn định, không chịu rèn luyện hoặc học tập, thường đi chơi rong không mục đích.
    • Không được dạy dỗ, quản lý: Chỉ tình trạng thiếu sự giáo dục, chỉ bảo từ gia đình hoặc xã hội, dẫn đến lối sống buông thả.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • suốt ngày lêu lổng ngoài đường với đám bạn xấu. ( suốt ngày lang thang không mục đích ngoài đường với đám bạn xấu.)
    • Bỏ học giữa chừng, thằng bắt đầu sống một cuộc đời lêu lổng. (Bỏ học giữa chừng, cậu bắt đầu sống một cuộc đờikỷ luật, không làm .)
    • Cha mẹ mải làm ăn, con cái dễ sinh trở nên lêu lổng. (Cha mẹ mải làm ăn, con cái dễ hư hỏng trở nên buông thả, không được dạy dỗ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Sống lêu lổng": Chỉ lối sống buông thả, không nghề nghiệp hay mục tiêu, thường mang hàm ý tiêu cực, phê phán.

    • Anh ta đã sống lêu lổng cả thanh xuân, giờ già mới hối hận. (Anh ta đã sống buông thả cả tuổi thanh xuân, giờ già mới hối hận.)
  • "Đi lêu lổng": Đi lang thang không mục đích, thường không làm việc có ích.

    • Trẻ con không nên đi lêu lổng suốt ngày, phải chăm chỉ học hành. (Trẻ con không nên đi lang thang suốt ngày, phải chăm chỉ học hành.)
Biến thể từ gần giống
  • Lêu bêu (tính từ): Có nghĩa tương tự "lêu lổng", chỉ sự lang thang, vô công rồi nghề.

    • Thất nghiệp lâu ngày, anh ấy cứ lêu bêu khắp xóm. (Thất nghiệp lâu ngày, anh ấy cứ lang thang khắp xóm.)
  • Lang thang (động từ/tính từ): Đi đây đó không mục đích cố định. Tuy nhiên, "lang thang" có thể trung tính hơn, trong khi "lêu lổng" luôn mang sắc thái tiêu cực về đạo đức kỷ luật.

Từ đồng nghĩa
  • công rồi nghề: Không việc làm, không làm có ích.
  • Buông thả: Sống không kỷ luật, tự do quá mức theo chiều hướng tiêu cực.
  • Ăn chơi lêu lổng: Cụm từ nhấn mạnh việc vừa ăn chơi vừa sống không mục đích.
Từ trái nghĩa
  • Chăm chỉ: Siêng năng, cần cù làm việc.
  • Nề nếp: kỷ luật, quy củ.
  • Học hành tử tế: Chăm chỉ, nghiêm túc trong việc học.
Thành ngữ liên quan
  • "Lêu lổng như ma đói": Thành ngữ so sánh, von người lêu lổng với hình ảnh con ma đói đi lang thang, nhấn mạnh sự vô định đáng chê trách.
    • cứ lêu lổng như ma đói, chẳng thiết làm ăn cả. ( cứ lang thang vô định, chẳng thiết làm ăn cả.)
lêu lổng

Một cậu bé lêu lổng trên đường phố.

  1. Lang thang không được ai dạy dỗ chỉ bảo, không làm lụng : Lêu lổng không chịu học hành.