lò rèn

  1. Nơi chế tạo bằng thủ công những vật dụng bằng kim loại như dao, mũi mác, lưỡi cày...

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Proverbs and Idioms

lò rèn
Người thợ thủ công đang dùng búa đập vào thanh sắt đỏ rực trên đe sắt trong lò rèn.