lòng tin
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Ý nghĩ lâu dài về sự bảo đảm chắc chắn cho mình mọi kết quả, quyền lợi, hy vọng mong đợi ở một người, một tổ chức: Đây là trạng thái tâm lý tin tưởng vững chắc, lâu dài vào khả năng, phẩm chất, hoặc sự đảm bảo từ một đối tượng nào đó.
- Sự tin tưởng, niềm tin: Cảm giác an tâm và chắc chắn dựa trên cơ sở nào đó.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Lòng tin của nhân dân vào sự lãnh đạo của Đảng là vô cùng quan trọng.
- Anh ấy đã đánh mất lòng tin nơi bạn bè sau vụ lừa gạt đó.
- Chúng ta cần xây dựng lòng tin lẫn nhau trong hợp tác kinh doanh.
Các cách sử dụng nâng cao
- "Đặt lòng tin": Gửi gắm sự tin tưởng của mình vào ai đó hoặc điều gì đó.
- Cô ấy đặt trọn lòng tin vào người bạn thân nhất.
- "Lòng tin tuyệt đối": Sự tin tưởng hoàn toàn, không một chút nghi ngờ.
- Người lính có lòng tin tuyệt đối vào chỉ huy của mình.
- "Khủng hoảng lòng tin": Tình trạng sự tin tưởng bị suy giảm nghiêm trọng hoặc sụp đổ.
- Vụ bê bối đã gây ra một cuộc khủng hoảng lòng tin trong công chúng.
Biến thể và từ gần giống
- Tin tưởng (động từ): Có niềm tin, cảm thấy chắc chắn về ai/điều gì.
- Tôi tin tưởng vào năng lực của anh ấy.
- Niềm tin (danh từ): Gần nghĩa với "lòng tin", thường dùng để chỉ sự tin tưởng mang tính chủ quan, cá nhân hoặc tín ngưỡng.
- Niềm tin vào điều tốt đẹp đã giúp cô vượt qua khó khăn.
- Tín nhiệm (danh từ/động từ): Tin cậy và giao phó trách nhiệm (thường trong công việc, chức vụ).
- Ông ấy được cử tri tín nhiệm bầu vào Quốc hội.
Từ đồng nghĩa
- Sự tín nhiệm: Lòng tin và sự giao phó công việc.
- Sự tin cậy: Tin tưởng và có thể dựa vào được.
- Đức tin: Thường dùng trong bối cảnh tôn giáo, chỉ lòng tin vào giáo lý, thần linh.
Các cụm từ liên quan
- Gây dựng lòng tin: Tạo lập, xây dựng sự tin tưởng.
- Công ty cần gây dựng lòng tin nơi khách hàng.
- Đánh mất lòng tin: Làm mất đi sự tin tưởng đã có.
- Một lần thất hứa có thể đánh mất lòng tin của đối tác.
- Phục hồi lòng tin: Lấy lại sự tin tưởng đã bị suy giảm.
- Chính phủ đang nỗ lực phục hồi lòng tin của thị trường.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
- Một lần bất tín, vạn lần bất tin: (Thành ngữ) Chỉ cần một lần không giữ chữ tín thì sẽ mất hết sự tin tưởng về sau. Nhấn mạnh tầm quan trọng của việc giữ lòng tin.
- Tin nhau buôn bán, nghi nhau cả bát canh: (Tục ngữ) Ý nói trong làm ăn cần có lòng tin, nếu đã nghi ngờ thì ngay cả việc nhỏ nhất cũng khó hợp tác.
- ý nghĩ lâu dài về sự bảo đảm chắc chắn cho mình mọi kết quả, quyền lợi, hy vọng mong đợi ở một người, một tổ chức: Lòng tin ở Đảng.