lòng tin

  1. foi; confiance; créance; croyance
    • Ngườilòng tin
      homme de foi
    • lòng tin tuyệt đối
      avoir une confiance absolue
    • Mất hết lòng tin
      perdre toute créance
    • Lòng tin vào Chúa
      croyance en Dieu

Khám phá thêm

Các từ liên quan

lòng tin
Cô giáo luôn có lòng tin vào khả năng của học sinh.