lóc ngóc

  1. Cố sức đứng dậy, ngồi dậy: Tên giặc lóc ngóc phải vịn vào tường.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "lóc ngóc"

lóc ngóc
Tên giặc lóc ngóc phải vịn vào tường.