lóc ngóc

  1. se soulever avec peine
    • Người ốm lóc ngóc đứng dậy
      le malade s'est soulevé avec peine pour se tenir debout

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "lóc ngóc"

lóc ngóc
Tên giặc lóc ngóc phải vịn vào tường.