lóng nhóng
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Lóng ngóng, vụng về: Trạng thái lúng túng, thiếu sự khéo léo, nhanh nhẹn trong hành động hoặc xử lý công việc, thường do thiếu kinh nghiệm hoặc bối rối.
- Sốt ruột, nôn nóng: Cảm giác bồn chồn, thiếu kiên nhẫn khi phải chờ đợi một điều gì đó.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- Anh ấy mới vào nghề nên còn lóng nhóng trong thao tác. (Anh ấy mới vào nghề nên còn vụng về trong thao tác.)
- Cả buổi sáng nó cứ lóng nhóng chờ tin nhắn. (Cả buổi sáng nó cứ sốt ruột chờ tin nhắn.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "lóng nhóng chờ đợi": diễn tả sự chờ đợi một cách sốt ruột, thiếu kiên nhẫn.
- Cô bé lóng nhóng chờ đến lượt mình phát biểu. (Cô bé sốt ruột chờ đến lượt mình phát biểu.)
Biến thể và từ gần gióng
- Lóng ngóng (tính từ): Có nghĩa tương tự, chỉ sự vụng về, lúng túng trong cử chỉ, hành động.
- Cậu ấy trông thật lóng ngóng với đôi đũa mới. (Cậu ấy trông thật vụng về với đôi đũa mới.)
Từ đồng nghĩa
- Vụng về: Thiếu sự khéo léo, thành thạo.
- Lúng túng: Ở trong trạng thái bối rối, không biết xử trí ra sao.
- Sốt ruột: Cảm thấy nôn nóng, thiếu kiên nhẫn.
- Bồn chồn: Trạng thái không yên tâm, đứng ngồi không yên.
Từ trái nghĩa
- Khéo léo: Có sự thành thạo, nhanh nhẹn và tinh tế trong hành động.
- Điềm tĩnh: Giữ được bình tĩnh, không hấp tấp, sốt ruột.
- Thành thạo: Làm việc một cách thuần thục, trôi chảy.
- Nh. Lóng ngóng.