lô nhô

  1. t. l. Gồ ghề, nhiều chỗ lồi lên thụt xuống, không bằng phẳng: Đường đi lô nhô những đá ổ gà. 2. Cao thấp không đều: Dãy núi lô nhô; Quần chúng lô nhô đầy cả quảng trường.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "lô nhô"

lô nhô
Đường đi lô nhô những đá và ổ gà.