lông buồn

Học thuật
Thân thiện
lông buồn

Một người bạn chạm nhẹ vào cánh tay và khiến cô ấy cười vì lông buồn.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Tính của người nhạy cảm, dễ bị buồn (thích cười) khi bị đụng chạm vào da: Dùng để miêu tả đặc điểm của một người rất dễ bị cười, cảm thấy nhột khó chịu khi bị chạm nhẹ, nhất là vào những vùng da nhạy cảm.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Em này lông buồn lắm, cứ sờ nhẹ vào bụng cười khúc khích.
    • Đừng động vào lưng , lông buồn, sẽ giãy nảy lên đấy.
    • Tính tôi lông buồn nên rất sợ bị ai đó chọc thử.
Các cách sử dụng nâng cao
  • " lông buồn": Cụm từ thường dùng để nhấn mạnh đặc điểm này.
    • lông buồnlòng bàn chân, đi giày mới còn khó chịu.
  • "Lông buồn quá mức": Diễn tả mức độ nhạy cảm đặc biệt cao.
    • Anh ấy lông buồn quá mức, chỉ cần nghe thấy tiếng thì thầm gần tai cũng đã thấy nhột.
Biến thể từ gần giống
  • Nhạy cảm (với sự đụng chạm): Từ tổng quát hơn, có thể dùng trong nhiều ngữ cảnh khác ngoài việc bị .
  • Dễ nhột: Cách nói thông dụng, dễ hiểu với nghĩa tương tự.
Từ đồng nghĩa
  • Dễ bị : Diễn đạt trực tiếp nguyên nhân hệ quả (đụng vào thì bị cười).
  • Dễ bị buồn: Cách nói rút gọn của "dễ bị buồn (cười)".
Thành ngữ liên quan
  • "Buồn như cười": Thành ngữ âm điệu tương tự, dùng để diễn tả trạng thái buồn cười hoặc một nỗi buồn mơ hồ. Tuy nhiên, nghĩa khác với "lông buồn".
  • "Cười như nắc nẻ": Thành ngữ tả tiếng cười giòn tan, liên tiếp, có thể hệ quả khi một người "lông buồn" bị chọc.
lông buồn

Một người bạn chạm nhẹ vào cánh tay và khiến cô ấy cười vì lông buồn.

  1. Tính của người nhạy cảm, ai đụng đến da rủn người ra buồn cười.