lõng bõng

  1. Nh. Lỏng vỏng. Nhiều nước ít cái: Bát canh lõng bõng.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "lõng bõng"

lõng bõng
Bát canh này lõng bõng, chỉ có vài miếng rau.