lù rù
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Có vẻ chậm chạp, uể oải, thiếu sự nhanh nhẹn, hoạt bát: Diễn tả trạng thái hoặc dáng vẻ của một người có vẻ mệt mỏi, buồn ngủ, không muốn hoạt động hoặc phản ứng chậm chạp.
- Có vẻ co ro, thu mình lại: Diễn tả dáng vẻ rụt rè, thu mình vì lạnh, ốm hoặc tâm trạng không vui.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- Sáng nay anh ấy ngủ dậy, mặt mày lù rù vì chưa tỉnh hẳn.
- Trời lạnh, đứa bé ngồi lù rù trong góc nhà.
- Cô ấy trả lời câu hỏi một cách lù rù, không hào hứng gì.
Các cách sử dụng nâng cao
- "ngồi lù rù": ngồi một cách thu mình, chậm chạp, có vẻ không muốn làm gì.
- Cả buổi chiều nó chỉ ngồi lù rù trên ghế, không chịu học bài.
- "mặt lù rù": khuôn mặt có vẻ buồn ngủ, mệt mỏi hoặc không vui.
- Nhìn mặt lù rù của nó là biết tối qua thức khuya rồi.
Biến thể và từ gần giàng
- Lờ đờ (tính từ): chậm chạp, thiếu sinh khí (thường do mệt mỏi hoặc bệnh tật).
- Uể oải (tính từ): mệt mỏi, không muốn cử động hay làm việc.
- Ngái ngủ (tính từ): trạng thái còn buồn ngủ, chưa tỉnh táo hẳn sau khi ngủ dậy.
Từ đồng nghĩa
- Chậm chạp: hành động hoặc phản ứng không nhanh.
- Thờ ơ: tỏ ra không quan tâm, không hứng thú.
- Rũ rượi: mệt mỏi đến mức không muốn cử động (nghĩa mạnh hơn).
Từ trái nghĩa
- Nhanh nhẹn: hoạt bát, linh hoạt.
- Hoạt bát: sôi nổi, năng động.
- Tỉnh táo: sáng suốt, không buồn ngủ.
Lưu ý sử dụng
- Từ "lù rù" thường dùng trong văn nói nhiều hơn văn viết trang trọng.
- Từ này thường mang sắc thái miêu tả ngoại hình, dáng vẻ hoặc biểu cảm tạm thời (do mệt, buồn ngủ, thời tiết) hơn là tính cách cố định của một người.
- Có vẻ ngù ngờ, co ro, không lanh lẹn: Ngồi lù rù ở xó nhà.