lù rù

  1. Có vẻ ngù ngờ, co ro, không lanh lẹn: Ngồi lù rù nhà.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "lù rù"

lù rù
Một con mèo lù rù trong góc phòng khi trời mưa.