lùng tùng

Học thuật
Thân thiện
lùng tùng

Làng tổ chức ngày hội lùng tùng với tiếng trống vang xa.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tiếng trống cái: Âm thanh phát ra từ trống cái, thường âm thanh dồn dập, rộn ràng.
    • Tên gọi một ngày hội truyền thống: Chỉ một lễ hội tổ chứcvùng núi vào dịp Tết, các nghi thức cúng lễ, trò chơi ăn uống tập thể ngoài đồng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Tiếng lùng tùng vang lên báo hiệu ngày hội bắt đầu. (Âm thanh trống cái vang lên báo hiệu ngày hội bắt đầu.)
    • Dân làng náo nức chuẩn bị cho ngày hội lùng tùng. (Dân làng náo nức chuẩn bị cho ngày hội truyền thống.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Ngày hội lùng tùng": Cụm danh từ cố định chỉ lễ hội đặc trưng của đồng bào miền núi.
    • Ngày hội lùng tùng dịp để cộng đồng sum vầy sau vụ mùa. (Ngày hội truyền thống dịp để cộng đồng sum vầy sau vụ mùa.)
Biến thể từ gần giống
  • Tùng tùng (từ tượng thanh): Từ mô phỏng âm thanh trống hoặc chiêng khác, có thể dùng thay thế trong một số ngữ cảnh.
    • Tiếng trống tùng tùng rộn rã. (Tiếng trống rộn rã.)
Từ đồng nghĩa
  • Tiếng trống hội: Âm thanh trống trong dịp lễ hội.
  • Hội làng: Lễ hội truyền thống của một làng, (nghĩa rộng hơn, không đặc trưng cho vùng núi).
Thành ngữ liên quan
  • Lùng tùng xèng: Một biến thể mở rộng, thường dùng trong thơ ca, dân ca để mô tả không khí lễ hội rộn ràng với nhiều âm thanh.
    • Không khí ngày xuân lùng tùng xèng. (Không khí ngày xuân rộn ràng tiếng trống, tiếng chiêng.)
lùng tùng

Làng tổ chức ngày hội lùng tùng với tiếng trống vang xa.

  1. Tiếng trống cái. Ngày hội lùng tùng. Ngày hội tổ chứcmiền núi vào dịp tết, cúng lễ, trò chơi ăn uốngngoài đồng.

Từ gần giống