lúa chiêm
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Nhà bà ấy năm nay trồng toàn lúa chiêm. (Nhà bà ấy năm nay trồng toàn bộ là lúa chiêm.)
- Lúa chiêm thường được gặt trước khi mùa mưa lớn bắt đầu. (Lúa chiêm thường được thu hoạch trước khi mùa mưa lớn bắt đầu.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "vụ chiêm": chỉ mùa vụ trồng và thu hoạch lúa chiêm.
- Vụ chiêm năm nay được mùa. (Vụ lúa chiêm năm nay được mùa bội thu.)
Biến thể và từ gần giống
- Chiêm (tính từ): thuộc về vụ lúa chiêm, thường dùng trong các cụm từ như "vụ chiêm".
Từ đồng nghĩa
Proverbs and Idioms
- Lúa mùa ruộng cao, lúa chiêm ao thấp
- Lúa chiêm nép ở đầu bờ, hễ nghe tiếng sấm mở cờ mà lên
- Lúa chiêm là lúa bất nghi, cấy trước trỗ trước chẳng thì đợi ai
- Lúa mùa thì chớ cấy sâu, lúa chiêm thì cấy cánh sâu mới vừa
- Lúa chiêm hai năm, lúa mùa năm tháng
- Lúa chiêm mà có bèo dâu, như ăn miếng trầu mà lại có vôi