lúi húi

  1. Cg. Lụi hụi. Cắm cúi làm không để ý đến việc khác: Ngồi viết lúi húi cả ngày.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "lúi húi"

lúi húi
Anh ấy lúi húi sửa chiếc xe đạp trong gara.